Giá xà gồ C
Bạn đang tìm kiếm bảng giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét để lên kế hoạch đặt mua vật tư cho dự án? Đơn giá xà gồ C tại kho hiện dao động từ 25.000 VNĐ/m đối với dòng C đen thông dụng đến hơn 170.000 VNĐ/m cho các quy cách lớn mạ kẽm nhúng nóng. Sỹ Tài xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ thép C mới nhất hôm nay, hỗ trợ cắt theo khẩu độ thiết kế và cam kết giao hàng tận chân công trình.
Bạn đang tìm kiếm bảng giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét để lên kế hoạch đặt mua vật tư cho dự án? Đơn giá xà gồ C tại kho hiện dao động từ 25.000 VNĐ/m đối với dòng C đen thông dụng đến hơn 170.000 VNĐ/m cho các quy cách lớn mạ kẽm nhúng nóng. Sỹ Tài xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ thép C mới nhất hôm nay, hỗ trợ cắt theo khẩu độ thiết kế và cam kết giao hàng tận chân công trình.
Mức giá xà gồ C có sự chênh lệch tùy theo biên độ giá phôi thép và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Quý khách có thể tham khảo mức giá chi tiết theo từng loại phôi liệu dưới đây:

Xà gồ C đen có giá thành tiết kiệm nhất, dao động từ 25.000 – 90.000 VNĐ/m, phù hợp cho các kho xưởng kín gió, môi trường có độ ẩm thấp.
| Quy cách (mm) | Đơn giá 1.5 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 1.8 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.0 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.4 ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| C(80×40) | 25.000 | 26.000 | 32.000 | 43.000 |
| C(100×50) | 33.000 | 37.000 | 40.000 | 48.000 |
| C(125×50) | 36.000 | 38.000 | 44.000 | 54.000 |
| C(150×50) | 37.000 | 47.000 | 48.000 | 60.000 |
| C(150×65) | 39.000 | 46.000 | 54.000 | 65.500 |
| C(180×50) | 47.000 | 51.000 | 59.000 | 68.000 |
| C(180×65) | 57.000 | 59.000 | 69.000 | 84.000 |
| C(200×50) | 63.000 | 66.000 | 74.000 | 90.000 |
>>> Xem thêm: Giá xà gồ thép hộp 50x100 sỉ cho công trình hiện nay - Sỹ Tài
Đây là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất nhờ khả năng chống oxy hóa bề mặt tốt. Mức giá xà gồ C mạ kẽm dao động từ 34.000 – 170.000 VNĐ/m.
| Quy cách (mm) | Đơn giá 1.5 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 1.8 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.0 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.4 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.9 ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| C(80×40) | 34.000 | 41.000 | 45.000 | 66.000 | 86.000 |
| C(100×50) | 41.000 | 48.000 | 53.000 | 69.000 | 93.000 |
| C(125×50) | 46.000 | 52.000 | 58.000 | 75.000 | 103.000 |
| C(150×50) | 51.000 | 59.000 | 66.000 | 85.000 | 113.000 |
| C(150×65) | 60.000 | 72.000 | 75.000 | 97.000 | 125.000 |
| C(180×50) | 56.000 | 67.000 | 74.000 | 96.000 | 125.000 |
| C(180×65) | 65.000 | 78.000 | 86.000 | 105.000 | 134.000 |
| C(200×50) | 60.000 | 72.000 | 79.000 | 102.000 | 133.000 |
| C(200×65) | 70.000 | 82.000 | 92.000 | 111.000 | 145.000 |
| C(250×50) | 74.000 | 87.000 | 97.000 | 118.000 | 153.000 |
| C(250×65) | 85.000 | 99.000 | 109.000 | 132.000 | 170.000 |
Được phủ lớp kẽm dày nhờ phương pháp nhúng bể nhiệt độ cao, loại này kháng muối biển và hóa chất vượt trội. Mức giá dao động từ 35.000 – 175.000 VNĐ/m.
| Quy cách (mm) | Đơn giá 1.5 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 1.8 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.0 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.4 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.9 ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| C(80×40) | 35.000 | 42.000 | 46.000 | 67.000 | 90.000 |
| C(100×50) | 42.000 | 49.000 | 54.000 | 70.000 | 94.000 |
| C(125×50) | 47.000 | 53.000 | 59.000 | 76.000 | 103.000 |
| C(150×50) | 52.000 | 60.000 | 67.000 | 86.000 | 114.000 |
| C(150×65) | 61.000 | 73.000 | 76.000 | 98.000 | 126.000 |
| C(180×50) | 57.000 | 68.000 | 75.000 | 98.000 | 129.000 |
| C(180×65) | 66.000 | 79.000 | 87.000 | 106.000 | 136.000 |
| C(200×50) | 62.000 | 81.000 | 82.000 | 103.000 | 138.500 |
| C(200×65) | 71.000 | 83.000 | 93.000 | 112.000 | 146.000 |
| C(250×50) | 76.000 | 88.000 | 98.000 | 120.000 | 155.000 |
| C(250×65) | 88.000 | 100.000 | 111.000 | 132.000 | 175.000 |
Lưu ý đơn giá:

>>> Xem thêm: Cập nhật giá xà gồ hộp 5x10 tại Sỹ Tài mới nhất hiện nay
Sở dĩ câu hỏi “giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét” không có một con số cố định là do 4 yếu tố kỹ thuật và thị trường sau:

Để tính toán chính xác tổng chi phí dựa trên đơn giá mỗi mét, kỹ sư dự toán cần nắm rõ thông số hình học và khối lượng riêng của từng loại xà gồ:

| Quy cách (mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Bán kính bo r1 (mm) | Bán kính bo r2 (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| C75 x 40 | 5.0 | 7.0 | 8.0 | 4.0 | 6.92 |
| C100 x 50 | 5.0 | 7.5 | 8.0 | 4.0 | 9.36 |
| C125 x 65 | 6.0 | 8.0 | 8.0 | 4.0 | 13.40 |
| C150 x 75 | 6.5 | 10.0 | 10.0 | 5.0 | 18.60 |
| C200 x 80 | 7.5 | 11.0 | 12.0 | 6.0 | 24.60 |
| C200 x 90 | 8.0 | 13.5 | 14.0 | 7.0 | 30.30 |
| C250 x 90 | 9.0 | 13.0 | 14.0 | 7.0 | 34.60 |
| C300 x 90 | 9.0 | 13.0 | 14.0 | 7.0 | 38.10 |
| C380 x 100 | 10.5 | 16.0 | 18.0 | 9.0 | 54.50 |
| C380 x 100 | 13.0 | 20.0 | 24.0 | 12.0 | 67.30 |
>>> Xem thêm: Giá xà gồ thép hộp đủ kích thước giá tận xưởng Sỹ Tài
Sở dĩ xà gồ thép chữ C được ứng dụng rộng rãi từ nhà ở dân dụng đến cụm công nghiệp nhờ các ưu thế:
📢 NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ ngay với CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI qua Zalo hoặc Website để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng!
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị phân phối uy tín với mức giá xà gồ C cạnh tranh tận xưởng, Sắt Thép Sỹ Tài là địa chỉ hàng đầu tại TP.HCM và khu vực phía Nam.
Liên hệ ngay với Sỹ Tài để nhận bảng báo giá xà gồ C theo mét chi tiết và chính xác nhất hôm nay.
CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI
🔍 Tìm kiếm có liên quan
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm